Chỉ định của bác sĩ tiếng Anh là gì? Một số từ tiếng Anh về lĩnh vực Y tế

103

Chỉ định của bác sĩ tiếng Anh là gì

Chỉ định của bác sĩ tiếng Anh là gì

Chỉ định của bác sĩ là gì?

Chỉ định của bác sĩ là gì?

Bác sĩ là một nghề thú vị, khi bệnh nhân đến “thăm” bác sĩ, bác sĩ sẽ “thăm hỏi” bệnh nhân. 

Nếu trời trở lạnh,  không may bạn bị cảm cúm, bạn cần đi đến bệnh viện, và bạn có điều kiện nên đi đến bệnh viện Quốc tế khám bệnh, nói có bác sĩ phương Tây sẽ điều trị cho bạn.

Khi bước vào phòng khám, sẽ có một cuộc giao tiếp giữa bác sĩ và bạn. Sau khi chào xã giao, câu đầu tiên bác sĩ sẽ hỏi là ”How are you?”, nếu bạn trả lời “I’m fine, thank you and you?” là xong luôn đấy! Khi nghe bác sĩ hỏi câu đó, bạn nên kể cho ông/bà ấy về tình trạng sức khỏe của bạn hiện tại, triệu chứng mà bạn đang mắc phải,… sau đó bác sĩ sẽ tiến hành khám bệnh, cuối cùng là đưa ra chỉ định, ta gọi đó là chỉ định của bác sĩ. Chỉ định của bác sĩ nhận định về bệnh tình của bệnh nhân và hướng dẫn, chỉ ra phương pháp điều trị.

Vì bạn đi khám bệnh tại bệnh viện quốc tế phương Tây nên chúng ta cần biết thêm một chút tiếng Anh. Vậy chỉ định của bác sĩ tiếng Anh là gì?

Chỉ định của bác sĩ tiếng Anh là gì?

Chỉ định của bác sĩ tiếng Anh là : Directed by Doctor

Phát âm :                             /dəˈrekt  ˈdɑːktər/

Một số từ tiếng Anh về lĩnh vực Y tế

Chỉ định của bác sĩ tiếng Anh là gì2

Tên các loại bệnh viện bằng tiếng Anh

  • Hospital(n): Bệnh Viện
  • Orthopedic hospital: Bệnh Viện chỉnh hình
  • Children hospital: Bệnh Viện nhi
  • Mental hospital: Bệnh Viện tâm thần
  • General hospital: Bệnh Viện đa khoa
  • Field hospital: Bệnh Viện dã chiến
  • Nursing home: Bệnh Viện dưỡng lão
  • Dermatology hospital: Bệnh Viện da liễu
  • Maternity hospital: Bệnh Viện phụ sản

Các loại phòng ở bệnh viện

  • Central sterile supply: phòng tiệt trùng
  • Consulting room: phòng khám
  • Delivery(n): phòng sinh nở
  • Dispensary room: phòng phát thuốc
  • Housekeeping(n): phòng tạp vụ
  • Emergency room: phòng cấp cứu
  • Isolation room: phòng cách ly
  • Laboratory(n): phòng xét nghiệm
  • Admission Office: Phòng tiếp nhận bệnh nhân
  • Discharge Office: phòng làm thủ tục ra viện
  • Blood bank: ngân hàng máu
  • Canteen: nhà ăn bệnh viện
  • Cashier’s: quầy thu tiền
  • Waiting room: phòng đợi
  • On-call room: phòng trực 
  • Mortuary(n): nhà xác the best for last )đùa thôi, phòng này không bệnh nhân nào muốn đến đâu)

Nguồn: https://mp3-advice.info/

Bình luận