Chuyên viên đối ngoại tiếng anh là gì? Một số từ vựng về vấn đề đối ngoại

83

Chuyên viên đối ngoại tiếng anh là gì

Tìm hiểu nhân viên kinh doanh tiếng anh là gì tại timviec365.com

Tìm hiểu nhân viên kinh doanh tiếng anh là gì tại timviec365.com

Hồi nhỏ tôi rất hay xem những bộ phim,những bộ tiểu thuyết tam quốc,chiến quốc thất hùng ,khác với người khác thích những cảnh quân đội đánh nhanh,những cuộc chiến của các vị tướng.Mà tôi thích nhất là những cuộc thương thuyết của các mưu sĩ một lời nói lấy được bảy tòa thành.Thế nên lớn lên tôi rất thích công việc chuyên viên đối ngoại.Một công việc có thể dùng lời nói,sức ảnh hưởng của bản thân để giải quyết các vấn đề ngoại giao của công ty.Nghe rất là ngầu phải không.Sẵn đây tôi sẽ chia sẻ một số thứ mà tôi đã được học với vấn đề đầu tiên chuyên viên đối ngoại tiếng anh là gì

Chuyên viên đối ngoại tiếng anh là gì

Chuyên viên đối ngoại tiếng anh là  external experts

Phân tích từ External 

Với External (adj)

Nghĩa tiếng việt : bên ngoài

Nghĩa tiếng anh: (adj):

belonging to or forming the outer surface or structure of something

(thuộc về hoặc hình thành bề mặt bên ngoài hoặc cấu trúc của một cái gì đó)

coming or derived from a source outside the subject affected.

(đến hoặc xuất phát từ một nguồn bên ngoài đối tượng bị ảnh hưởng.)

Nghĩa theo danh từ 

the outward features of something

(các tính năng bên ngoài của một cái gì đó)

ví dụ: he place has all the appropriate externals, such as chimneys choked with ivy and windows with jasmine

Phân tích từ Experts

Nghĩa tiếng việt: Các chuyên gia,chuyên gia,người chuyên môn về lĩnh vực nào đó

Nghĩa tiếng anh : 

a person who has a comprehensive and authoritative knowledge of or skill in a particular area.

(một người có kiến thức hoặc kỹ năng toàn diện và có thẩm quyền về một lĩnh vực cụ thể.)

Chuyên viên đối ngoại là gì

Nếu hỏi ai là người chịu trách nhiệm xây dựng và phát triển mối quan hệ giữa đối tác, khách hàng và công ty? Thì đó là vai trò của chuyên viên đối ngoại là tư vấn cũng như đề xuất các hướng dẫn, phương pháp thiết lập và duy trì mối quan hệ với các đối tác.Sẽ đại diện công ty đàm phán, thương lượng xây dựng mối quan hệ với các đối tác trên thị trường

Một số từ vựng về vấn đề đối ngoại

Chuyên viên đối ngoại tiếng anh là gì2

VOCABULARY MEANING
alternatives

amplify

arbitration

bargain

bottom-line

collective

compensate

comply

compromise

concession

conflict resolution

counterattack

dispute

dominate

haggling

mislead

pressure

resistance

trade-off

unrealistic

victory

yield

leverage

hostility

deadlock

lựa chọn thay thế

khoa trương

trọng tài

trả giá

điểm mấu chốt

tập thể

đền bù

tuân theo

thỏa hiệp

nhượng bộ

giải quyết xung đột

phản công

tranh chấp

thống trị

mặc cả

đánh lừa

sức ép

Sức cản

đánh đổi

không thực tế

chiến thắng

năng suất

tận dụng

thù địch

bế tắc

Nguồn: https://mp3-advice.info/

Bình luận