Hộc tủ tiếng anh là gì? Một số từ vựng về nội thất

65

Hộc tủ tiếng anh là gì

Hộc tủ tiếng anh là gì

Hồi đó vì cuộc sống gia đình không cho phép nên vừa lên lớp 10 tôi đã nghỉ học để làm chui những công việc vặt mà phụ giúp cho gia đình.Từ bưng bê,rửa chén,khiêng ván rồi đến phụ hồ,toàn là những công việc lãng phí thanh xuân,lãng phí tuổi trẻ của mình.Chán lắm các bạn ạ ngày nào dù công việc gì thì cũng là sự lặp đi lặp lại một cách vô vị mà lại ảnh hưởng sức khỏe nữa chứ.Trong lúc đang vô bờ vô hướng như thế thì tôi gặp được thằng bạn thân hồi cấp 2 của mình.Nó lên sài gòn cũng được hơn 8 năm trời rồi giờ mới về thăm quê thăm xóm.Rồi qua nó cũng còn nhớ đến tôi,qua thăm tôi hỏi han chuyện trò các thứ.Nó bảo mấy năm nay nó đang làm thiết kế nội thất cho mấy căn homestay trên sài gòn bảo tôi lên đó phụ nó rồi học nghề luôn.Thế là cuộc sống của tôi thay đổi từ đây,lên đó thằng bạn của tôi nó giúp đỡ tôi tận tình từ học nghề cho đến chỗ ở.Công việc hiện tại của tôi thì cũng giống na ná  như các thợ mộc dưới quê vậy nhưng ở đây tôi được học thêm cách vẽ nội thất,vẽ trên máy tính,rồi có cả học nói tiếng anh nữa.Thành phẩm mà tôi ưng ý nhất đó chính là các hộc tủ siêu tiện lợi.À mà bạn đã biết hộc tủ tiếng anh là gì chưa để tôi nó cho nghe

Hộc tủ tiếng anh là gì

Hộc tủ tiếng anh là drawer

Nghĩa danh từ của drawer

a box-shaped storage compartment without a lid, made to slide horizontally in and out of a desk, chest, or other piece of furniture.

(ngăn lưu trữ hình hộp không có nắp, được thiết kế để trượt ngang vào và ra khỏi bàn, rương hoặc các đồ đạc khác.)

underpants.

(quần lót)

a person who produces a drawing or design.

(một người tạo ra một bản vẽ hoặc thiết kế.)

ví dụ: Queen Victoria was notoriously careless with her drawers

the banker would have rights as holder to pursue the drawer

Ngoài ra Drawer còn có các nghĩa khác như :bồi bàn ở quán rượu,người nhổ răng,người phát hối phiếu,người thảo văn kiện,thợ vẽ chữ

Một số từ vựng về nội thất

VOCABULARY MEANING
Sofa 

Cushion

Chest of drawers

Dresser 

Cup broad

Drinks cabinet

Wardrobe

Sink 

Curtain

Chest 

Coat hanger

Spin dryer

Poster 

Reading lamp 

Wall lamp

Standing lamp

Bariermatting 

Fireplace

Electric fire:

Gas fire

Radiator

Ensuite bathroom

Air conditioner 

Bath 

architecture

interior

stairs

wall

brick

plaster ceiling

Ghế sô pha

Gối

Ngăn kéo

Tủ đựng quần áo

Cúp rộng

Tủ đồ uống

Tủ quần áo

Bồn rửa

Tấm màn

Ngực

Móc áo

Máy sấy quay

Áp phích

Đèn đọc sách

đèn tường

Đèn đứng

Bariermatting

Lò sưởi

Cháy điện:

Xăng cháy

Bộ tản nhiệt

Phòng tắm riêng

Điều hòa

Bồn tắm

ngành kiến trúc

Nội địa

cầu thang

Tường

gạch

Trần thạch cao

Nguồn: https://mp3-advice.info/

Bình luận