Khảo sát địa chất tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về Khoa học

99

Khảo sát địa chất tiếng Anh là gì

Khảo sát địa chất tiếng Anh là gì

Khảo sát địa chất là gì?

Khảo sát địa chất là gì?

Khảo sát địa chất là hoạt động nghiên cứu, phân tích, đánh giá để xác định cấu trúc, tính chất cơ-lý của lớp đất bề mặt, điều kiện nước dưới đất và các tai biến của vùng đất khảo sát. Mục đích của khảo sát địa chất là phục vụ cho công tác quy hoạch, thiết kế và xử lý nền móng…. Các dạng công tác chính được thực hiện trong một cuộc khảo sát thường là: khoan, đào, xuyên tĩnh, xuyên động, địa vật lý, nén tĩnh, nén ngang, cắt cánh….

Từ Khảo sát địa chất là từ ghép Hán-Việt, trong đó:

  • Khảo sát là hoạt động xem xét, tìm hiểu kỹ và cụ thể về một vấn đề nào đó.
  • Địa chất là một nhánh của ngành khoa học Trái đất, nghiên cứu về những vật chất rắn và lỏng cấu tạo nên trái đất.

Khảo sát địa chất tiếng Anh là gì?

 

Khảo sát địa chất tiếng Anh là: Geological Survey

Phát âm:                 /ˌdʒiːəˈlɑːdʒɪkl ˈsɜːrveɪ/

 

Trong đó:

Geological  : connected with the origin and history of the rocks and soil of a particular area

[kết nối với nguồn gốc và lịch sử của đá và đất của một khu vực cụ thể]

 

Survey : an investigation of the opinions, behaviour, etc. of a particular group of people, which is usually done by asking them questions

[một cuộc điều tra về ý kiến, hành vi, v.v. của một nhóm người cụ thể, thường được thực hiện bằng cách đặt câu hỏi cho họ]

Ví dụ:

  • A recent survey showed 75 per cent of those questioned were in favour of the plan.

[Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy 75% những người được hỏi ủng hộ kế hoạch này]

 

Từ  còn mang nghĩa khác

connected with the scientific study of the physical structure of the earth, including the origin and history of the rocks and soil of which the earth is made

[kết nối với nghiên cứu khoa học về cấu trúc vật lý của trái đất, bao gồm nguồn gốc và lịch sử của các loại đá và đất mà trái đất được tạo thành]

Ví dụ:

  • geological sciences

[khoa học địa chất]

 

Từ vựng tiếng Anh về Khoa học

Khảo sát địa chất tiếng Anh là gì2

Vocab Phát âm Nghĩa
periodic table [,piəri’ɔdik teibl] bảng tuần hoàn nguyên tố 
magnet /’mægnit/ Nam châm
cell /sel/ pin
DNA /di://en//ei/ Cấu tử cơ bản của tế bào di truyền
petri dish [‘pi:tri di∫, ‘petri] đĩa cạn có nắp dùng để cấy vi khuẩn
scientist /’saiəntist/ Nhà khoa học
cell culture /sel//ˈkʌltʃər/ nuôi cấy tế bào
atom /’ætəm/ Nguyên tử
nucleus /´nju:kliəs/ hạt nhân
molecule /´mɔli¸kju:l/ phân tử
neutron /´nju:trɔn/ Neutron
electron /i’lektrɔn/ Electron, điện tử
hydrogen [‘haidrədʒən] Hydro
calcium /’kælsiəm/ canxi
carbon /´ka:bən/ cacbon
oxygen oxygen khí Oxy
helium [‘hi:ljəm] heli
iodine /´aiə¸di:n/ Iot

Nguồn: https://mp3-advice.info/

Bình luận