Rất sẵn lòng tiếng anh là gì? Một số mẫu câu chào hỏi thông dụng

Rất sẵn lòng tiếng anh là gì

Rất sẵn lòng tiếng anh là gì

Rất sẵn lòng tiếng anh là gì

Rất sẵn lòng là một từ rất là thân thương đúng không mọi người.Một từ mà mình dám chắc là ai cũng sẽ muốn nghe đấy.Thử nghĩ xem khi mà chúng ta đang rất cần có sự giúp đỡ có thể là cô đơn,đang gặp khó khăn về tài chính,đang bệnh tật cần nhờ vả.Thì chỉ ai đó đến và bảo rằng “rất sẵn lòng để giúp đỡ bạn “ thôi là đã cảm thấy vô cùng vui vẻ rồi.Mọi quốc gia đề có từ này với tiếng trung sẽ là “Wǒde róngxìng”,Pháp sẽ là “mon plaisirn”,Hàn là “cheonman-eyo”,Nhật là “Dōitashimashite”.Thế còn rất sẵn lòng tiếng anh là gì .Chúng ta cùng nhau tìm hiểu nhé

Rất sẵn lòng tiếng anh là gì

Rất sẵn lòng tiếng anh có rất nhiều từ để thể hiện chẳng hạn là my pleasure, you’re welcome,Pleasure is mine , Pleasure was all mine,It’s my pleasure,No Problem,Nevermind

My pleasure và You’re welcome có gì giống nhau và khác nhau

Đây là câu hỏi hỏi của rất nhiều người vì trong văn nói 2 từ này được dùng thông dụng nhất nhưng lại tùy ngữ cảnh sẽ có ngữ nghĩa giống và khác nhau

Giống nhau: đều mang nghĩa là sự sẵn lòng,sự hân hoan,hào phóng khi giúp đỡ ai đó

Khác nhau

Với Pleasure: sẽ thường dùng với ngữ cảnh trang trọng hơn chẳng hạn như là hội nghị,đám cưới,cuộc họp,các tình huống thân mật

Với You’re Welcome 

  1. “Welcome” là một tính từ như trong câu “to make someone welcome” (niềm nở tiếp đãi ai) còn có nghĩa “cứ tự nhiên”

Ví dụ : If you want to finish my cookies you’re welcome to them

  1. Welcome có thể làm danh từ (noun).

The U23 Viet Nam soccer team was given a warm welcome

  1. Welcome cũng có thể làm động từ, có nghĩa là chào mừng, đón nhận một ý kiến hay đề nghị.

Welcome to Viet Nam

Một số mẫu câu chào hỏi thông dụng

Rất sẵn lòng tiếng anh là gì2

VOCABULARY MEANING
Hey, Hey man, or Hi

How’s it going? or How are you doing?

What’s up?, What’s new?, or What’s going on?

How’s everything ?, How are things?, or How’s life?

How’s your day? or How’s your day going?

Good to see you or Nice to see you

Long time no see or It’s been a while

Good morning, Good afternoon, or Good evening

It’s nice to meet you or Pleased to meet you

How have you been?

 How do you do?

Yo!

Are you OK?, You alright?, or Alright mate?

Howdy!

Sup? or Whazzup?

G’day mate!

Này, Này anh bạn, hoặc Xin chào

Thế nào rồi? hoặc Bạn đang làm như thế nào?

Có gì ?, Có gì mới ?, hoặc Chuyện gì đang xảy ra?

Mọi thứ thế nào ?, Mọi thứ thế nào ?, hoặc Cuộc sống thế nào?

Ngày của bạn thế nào? hoặc Ngày của bạn thế nào?

Rất vui được gặp bạn hoặc Rất vui được gặp bạn

Đã lâu không gặp hoặc đã lâu rồi

Chào buổi sáng, Chào buổi chiều hoặc Chào buổi tối

Rất vui được gặp bạn hoặc Rất vui được gặp bạn

Làm thế nào bạn có được?

  Bạn làm thế nào?

Yo!

Bạn ổn chứ ?, Bạn ổn chứ ?, hay Ổn chứ?

Chào!

Sup? hoặc Whazzup?

Chào bạn!

Nguồn: https://mp3-advice.info/

Bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *